Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle stress

/ˈhændl strɛs/

Nghĩa thường dùng

quản lý căng thẳng cụm từ

“He knows how to handle stress well.”Anh ấy biết cách quản lý căng thẳng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...