handled
/ˈhændəld/
Nghĩa thường dùng
xử lý
động từ
“The situation was handled with great care.”Tình huống đã được xử lý một cách cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handled
//
* tính từ- có cán (dùng trong tính từ ghép)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having a usually specified type of handle