Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handled

/ˈhændəld/

Nghĩa thường dùng

xử lý động từ

“The situation was handled with great care.”Tình huống đã được xử lý một cách cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handled

//

* tính từ
  • có cán (dùng trong tính từ ghép)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a usually specified type of handle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...