Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle with care

/ˈhændl wɪð kɛr/

Đang hiển thị mục gốc handle with care cho “handled with care”.

Nghĩa thường dùng

Xử lý một cách nhẹ nhàng hoặc thận trọng. cụm từ

“The package says to handle with care.”Gói hàng ghi chú là phải xử lý cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...