handle complaints
Đang hiển thị mục gốc handle complaints cho “handling complaints”.
Nghĩa thường dùng
“Customer service must handle complaints quickly.”Dịch vụ khách hàng phải giải quyết khiếu nại nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc handle complaints cho “handling complaints”.
“Customer service must handle complaints quickly.”Dịch vụ khách hàng phải giải quyết khiếu nại nhanh chóng.
Đang tải...