Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handle complaints

/ˈhændl kəmˈpleɪnts/

Đang hiển thị mục gốc handle complaints cho “handling complaints”.

Nghĩa thường dùng

giải quyết khiếu nại cụm từ

“Customer service must handle complaints quickly.”Dịch vụ khách hàng phải giải quyết khiếu nại nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...