Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handmade

/'hændmeid/ Collins ★ phổ biến #10222

Nghĩa thường dùng

làm thủ công tính từ

“Handmade goods take more time.”Sản phẩm làm thủ công cần nhiều thời gian hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handmade

//

* tính từ
  • sản xuất bằng tay, làm bằng tay
Định nghĩa tiếng Anh

a. made by hand or a hand process

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...