handmade
/'hændmeid/ Collins ★ phổ biến #10222
Nghĩa thường dùng
làm thủ công
tính từ
“Handmade goods take more time.”Sản phẩm làm thủ công cần nhiều thời gian hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handmade
//
* tính từ- sản xuất bằng tay, làm bằng tay
Định nghĩa tiếng Anh
a. made by hand or a hand process