Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hands-on

/ˌhændz ˈɒn/ TOEFLCollins ★

Nghĩa thường dùng

thực hành trực tiếp tính từ

“Hands-on experience matters in science.”Kinh nghiệm thực hành trực tiếp quan trọng trong khoa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hands-on

//

* tính từ
  • thực hành
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving active participation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...