hands-on
/ˌhændz ˈɒn/ TOEFLCollins ★
Nghĩa thường dùng
thực hành trực tiếp
tính từ
“Hands-on experience matters in science.”Kinh nghiệm thực hành trực tiếp quan trọng trong khoa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hands-on
//
* tính từ- thực hành
Định nghĩa tiếng Anh
s. involving active participation