Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hands-on activity

/hændz-ɒn ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

hoạt động thực hành cụm từ

“Congratulations on completing this hands-on activity!”Chúc mừng bạn đã hoàn thành hoạt động thực hành này!

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hoạt động thực hành
    • hands-on experience: kinh nghiệm thực hành
    • hands-on learning: học tập thực hành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...