hands-on activity
/hændz-ɒn ækˈtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
hoạt động thực hành
cụm từ
“Congratulations on completing this hands-on activity!”Chúc mừng bạn đã hoàn thành hoạt động thực hành này!
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hoạt động thực hành
- hands-on experience: kinh nghiệm thực hành
- hands-on learning: học tập thực hành