Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hands-on experience

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm thực tế danh từ

“Volunteering gave her hands-on experience in health care.”Hoạt động đã cho cô ấy kinh nghiệm thực tế trong chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...