handsomeness
/'hænsəmnis/
danh từ
- vẻ đẹp, vẻ đẹp trai
- sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ
- lượng lớn, lượng đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having regular well-defined features (especially of a man)
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the quality of having regular well-defined features (especially of a man)
Đang tải...