Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handspike

/'hændspaik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handspike

/'hændspaik/

danh từ

  • (hàng hải) cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a metal bar (or length of pipe) used as a lever

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...