handspike
/'hændspaik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handspike
/'hændspaik/
danh từ
- (hàng hải) cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a metal bar (or length of pipe) used as a lever