handstand
/'hændstænd/ phổ biến #33482
Biến thể từ
handstands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handstand
//
* danh từ- sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of supporting yourself by your hands alone in an upside down position