Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handstand

/'hændstænd/ phổ biến #33482
Biến thể từ handstands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handstand

//

* danh từ
  • sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of supporting yourself by your hands alone in an upside down position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...