Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang along

/hæŋ əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

ở gần hoặc bên cạnh động từ

“You can hang along while I shop.”Bạn có thể ở gần trong khi tôi mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...