Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang around

/hæŋ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian ở một nơi mà không có mục đích động từ

“We like to hang around at the mall after school.”Chúng tôi thích ở lại trung tâm mua sắm sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...