Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang away

/hæŋ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

treo lên động từ

“They hung the decorations away from the walls.”Họ đã treo các trang trí ra xa khỏi tường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...