hang away
Nghĩa thường dùng
“They hung the decorations away from the walls.”Họ đã treo các trang trí ra xa khỏi tường.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They hung the decorations away from the walls.”Họ đã treo các trang trí ra xa khỏi tường.
Đang tải...