Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang down

/hæŋ daʊn/

Nghĩa thường dùng

treo thấp hơn bình thường động từ

“The branches hang down over the path.”Những cành cây treo thấp xuống lối đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...