hang in the balance
/hæŋ ɪn ðə ˈbæl.əns/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống mà kết quả không chắc chắn
cụm từ
“His future hangs in the balance after the accident.”Tương lai của anh ấy đang ở trong tình thế không chắc chắn sau tai nạn.