Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang in the balance

/hæŋ ɪn ðə ˈbæl.əns/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống mà kết quả không chắc chắn cụm từ

“His future hangs in the balance after the accident.”Tương lai của anh ấy đang ở trong tình thế không chắc chắn sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...