hang in there
/hæŋ ɪn ðeər/
Nghĩa thường dùng
kiên trì, đừng bỏ cuộc dù tình hình khó khăn
thành ngữ
“The first year of medical school is tough, but hang in there.”Năm đầu trường y rất vất vả, nhưng hãy cứ kiên trì nhé.