Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang in there

/hæŋ ɪn ðeər/

Nghĩa thường dùng

kiên trì, đừng bỏ cuộc dù tình hình khó khăn thành ngữ

“The first year of medical school is tough, but hang in there.”Năm đầu trường y rất vất vả, nhưng hãy cứ kiên trì nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...