Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang out together

/hæŋ aʊt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian thư giãn hoặc vui vẻ với người khác. cụm từ

“We like to hang out together on weekends.”Chúng tôi thích dành thời gian với nhau vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...