Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang over

/hæŋ ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

còn lại hoặc lơ lửng trên một cái gì đó động từ

“The clouds hung over the mountains all day.”Những đám mây lơ lửng trên núi cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...