hang the clothes
Nghĩa thường dùng
phơi quần áo
cụm từ
“She hangs the clothes outside to dry.”Cô ấy phơi quần áo ngoài trời cho khô.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She hangs the clothes outside to dry.”Cô ấy phơi quần áo ngoài trời cho khô.
Đang tải...