Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang up

/hæŋ ʌp/

Nghĩa thường dùng

cúp máy cụm từ

“He hung up after the conversation.”Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...