Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang-gliding

/ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

môn dù lượn (bay bằng diều lượn có khung) danh từ

“They went hang-gliding off the cliffs near the coast.”Họ chơi dù lượn từ những vách đá gần bờ biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hang-gliding

//

* danh từ
  • (thể thao) sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...