hang-gliding
/ˈhæŋ ɡlaɪdɪŋ/
Nghĩa thường dùng
môn dù lượn (bay bằng diều lượn có khung)
danh từ
“They went hang-gliding off the cliffs near the coast.”Họ chơi dù lượn từ những vách đá gần bờ biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hang-gliding
//
* danh từ- (thể thao) sự bay lượn bằng cách bám vào cái khung như chiếc diều và dùng chân tay điều khiển nó