Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hangar

/'hæɳə/ GRECollins ★ phổ biến #12040

Nghĩa thường dùng

nhà chứa máy bay danh từ

“The hangar was full of different types of aircraft.”Nhà chứa máy bay đầy những loại máy bay khác nhau.

Biến thể từ hangars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hangar

/'hæɳə/

danh từ

  • nhà (để) máy bay
Định nghĩa tiếng Anh

n a large structure at an airport where aircraft can be stored and maintained

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...