hangar
/'hæɳə/ GRECollins ★ phổ biến #12040
Nghĩa thường dùng
nhà chứa máy bay
danh từ
“The hangar was full of different types of aircraft.”Nhà chứa máy bay đầy những loại máy bay khác nhau.
Biến thể từ
hangars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hangar
/'hæɳə/
danh từ
- nhà (để) máy bay
Định nghĩa tiếng Anh
n a large structure at an airport where aircraft can be stored and maintained