Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hangnail

/'hæɳneil/ phổ biến #33096
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hangnail

/'hæɳneil/

danh từ

  • chỗ xước mang rô (ở cạnh móng tay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loose narrow strip of skin near the base of a fingernail; tearing it produces a painful sore that is easily infected

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...