Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hansel

/'hænsəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hansel

/'hænsəl/

danh từ

  • quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới...)
  • tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày)
  • tiền đặt cọc, tiền bảo đảm
  • sự nếm trước, sự hưởng trước

ngoại động từ

  • mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới
  • mở đầu; mua mở hàng
  • thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên
Định nghĩa tiếng Anh

n. & v. See Handsel.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...