Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hansen

/ˈhænsən/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Hansen is a surname of Scandinavian origin.”Hansen là một họ có nguồn gốc từ Scandinavia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ tên

ví dụ

Hansen is a surname of Scandinavian origin. — Hansen là một họ có nguồn gốc từ Scandinavia.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...