hansomcab
/'hænsəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hansomcab
/'hænsəm/
danh từ
- xe ngựa hai bánh (người điều khiển ngồi cao ở phía sau, thông dụng ở Anh khoảng 1835)
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...