hanuman
/'hʌnumɑ:n, 'hɑ:n-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hanuman
//
* danh từ- khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. in Hinduism, the monkey god and helper of Rama; god of devotion and courage