Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hanuman

/'hʌnumɑ:n, 'hɑ:n-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hanuman

//

* danh từ
  • khỉ đuôi dài (ở Nam Châu á được người Hinđu coi là thiêng liêng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. in Hinduism, the monkey god and helper of Rama; god of devotion and courage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...