Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happen to

/ˈhæpən tuː/

Nghĩa thường dùng

xảy ra với (ai đó) cụm từ

“I'm sure everyone had sympathy for you—technical problems happen to all of us.”Tôi chắc rằng mọi người đều thông cảm cho bạn—sự cố kỹ thuật xảy ra với tất cả chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...