happen to
/ˈhæpən tuː/
Nghĩa thường dùng
xảy ra với (ai đó)
cụm từ
“I'm sure everyone had sympathy for you—technical problems happen to all of us.”Tôi chắc rằng mọi người đều thông cảm cho bạn—sự cố kỹ thuật xảy ra với tất cả chúng ta.