happily married
Nghĩa thường dùng
hạnh phúc trong hôn nhân
adv+adj
“They are happily married.”Họ sống hạnh phúc bên nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They are happily married.”Họ sống hạnh phúc bên nhau.
Đang tải...