Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy – happiness

/ˈhæpi/ – /ˈhæpɪnəs/

Nghĩa thường dùng

vui vẻ – hạnh phúc adj – n

“She is happy with her results – Her happiness is clear.”Cô ấy vui vẻ với kết quả của mình – Hạnh phúc của cô ấy rất rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...