happy – sad
/ˈhæpi/ – /sæd/
Nghĩa thường dùng
vui vẻ – buồn
tính từ
“She was happy with her exam results, but her friend felt sad.”Cô ấy vui vẻ với kết quả thi của mình, nhưng bạn cô ấy lại cảm thấy buồn.