happy – unhappy
/ˈhæpi/ - /ʌnˈhæpi/
Nghĩa thường dùng
vui vẻ – không vui vẻ
tính từ
“She was happy with her results, but he was unhappy with his.”Cô ấy hài lòng với kết quả của mình, nhưng anh ấy không hài lòng.