Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy – unhappy

/ˈhæpi/ - /ʌnˈhæpi/

Nghĩa thường dùng

vui vẻ – không vui vẻ tính từ

“She was happy with her results, but he was unhappy with his.”Cô ấy hài lòng với kết quả của mình, nhưng anh ấy không hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...