Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy childhood

Nghĩa thường dùng

Một trải nghiệm thời thơ ấu vui vẻ và đầy đủ. cụm từ

“She had a happy childhood filled with love and laughter.”Cô ấy có một thời thơ ấu vui vẻ tràn đầy tình yêu và tiếng cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...