happy childhood
Nghĩa thường dùng
Một trải nghiệm thời thơ ấu vui vẻ và đầy đủ.
cụm từ
“She had a happy childhood filled with love and laughter.”Cô ấy có một thời thơ ấu vui vẻ tràn đầy tình yêu và tiếng cười.