Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy-go-lucky

/'hæpigou,lʌki/

Nghĩa thường dùng

vô tư và vui vẻ; không lo lắng về tương lai cụm từ

“He's a happy-go-lucky guy who enjoys life.”Anh ấy là người vô tư và vui vẻ, thích cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

happy-go-lucky

/'hæpigou,lʌki/

tính từ

  • vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy
    • to go through life in a happy-go-lucky fashion: sống vô tư lự được đến đâu hay đến đấy
Định nghĩa tiếng Anh

s cheerfully irresponsible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...