Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harbor

/ˈhɑːrbər/

Đang hiển thị mục gốc harbor cho “harborer”.

Nghĩa thường dùng

bến cảng danh từ

“The harbor was filled with boats.”Bến cảng đầy những chiếc thuyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...