Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard – soft

/hɑːd/ – /sɒft/

Nghĩa thường dùng

cứng – mềm tính từ

“The hard rock was difficult to break, but the soft clay was easy.”Viên đá cứng rất khó để đập, nhưng đất sét mềm thì dễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...