Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard disk

/ˌhɑːd ˈdɪsk/

Nghĩa thường dùng

Ổ cứng cụm từ

“The hard disk stores all my important files.”Ổ cứng lưu trữ tất cả các tệp quan trọng của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hard disk

//

* danh từ
  • dựa cứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...