Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard drive

/ˌhɑːd ˈdraɪv/

Nghĩa thường dùng

ổ cứng (lưu dữ liệu bên trong máy) danh từ

“This hard drive can store thousands of songs and photos.”Ổ cứng này có thể lưu hàng nghìn bài hát và bức ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...