Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard legal battle

Nghĩa thường dùng

cuộc chiến pháp lý cam go cụm từ

“After a hard legal battle, she won compensation for the accident.”Sau một cuộc chiến pháp lý cam go, cô ấy đã được bồi thường vì tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...