Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard shoulder

/hɑːrdˈʃoʊldə/

Nghĩa thường dùng

Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe cụm từ

“You can stop on the hardshoulder in an emergency.”Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

ví dụ

You can stop on the hardshoulder in an emergency. — Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...