Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard time

Nghĩa thường dùng

thời gian khó khăn, giai đoạn khó khăn cụm từ

“She had a hard time finding a job after graduation.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc tìm việc sau khi tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...