hard time
Đang hiển thị mục gốc hard time cho “hard times”.
Nghĩa thường dùng
“She had a hard time finding a job after graduation.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc tìm việc sau khi tốt nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc hard time cho “hard times”.
“She had a hard time finding a job after graduation.”Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc tìm việc sau khi tốt nghiệp.
Đang tải...