Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard work

/ˌhɑːd ˈwɜːk/

Nghĩa thường dùng

việc khó nhọc, sự chăm chỉ danh từ

“Learning a language is hard work, but it is worth it.”Học một ngôn ngữ là việc khó nhọc, nhưng rất đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...