hard-grained
/'hɑ:d'greind/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hard-grained
/'hɑ:d'greind/
tính từ
- thô mặt, to mặt, to thớ
- thô bạo, cục cằn
Từ điển Anh–Việt
112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...