Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard-headed

/hɑrd ˈhedid/

Nghĩa thường dùng

cứng rắn, thực tế và không dễ bị ảnh hưởng tính từ

“She is a hard-headed businesswoman who makes tough decisions.”Cô ấy là một nữ doanh nhân cứng rắn, luôn đưa ra những quyết định khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hard-headed

//

* tính từ
  • thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc
  • cứng đầu, bướng bỉnh, ươn ngạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...