hard-headed
/hɑrd ˈhedid/
Nghĩa thường dùng
cứng rắn, thực tế và không dễ bị ảnh hưởng
tính từ
“She is a hard-headed businesswoman who makes tough decisions.”Cô ấy là một nữ doanh nhân cứng rắn, luôn đưa ra những quyết định khó khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hard-headed
//
* tính từ- thiết thực, không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc
- cứng đầu, bướng bỉnh, ươn ngạnh