Từ điển Anh–Việt

111.702 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard-wearing

Nghĩa thường dùng

Bền (vải vóc tính từ

“These shoes are made from hard-wearing materials, perfect for outdoor activities.”Những đôi giày này được làm từ vật liệu bền, rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hard-wearing

//

* tính từ
  • bền, sử dụng được lâu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...