hard-wearing
Nghĩa thường dùng
Bền (vải vóc
tính từ
“These shoes are made from hard-wearing materials, perfect for outdoor activities.”Những đôi giày này được làm từ vật liệu bền, rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hard-wearing
//
* tính từ- bền, sử dụng được lâu