harder
Nghĩa thường dùng
“This exam is harder than the last one.”Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- khó hơn
ví dụ
This exam is harder than the last one. — Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This exam is harder than the last one.”Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.
This exam is harder than the last one. — Bài kiểm tra này khó hơn bài trước.
Đang tải...