hardworking /ˈhɑːrdˌwɝː.kɪŋ/
tính từ
- chăm chỉ, siêng năng
ví dụ
She is very hardworking — she never leaves the office early. — Cô ấy rất chăm chỉ — cô ấy không bao giờ ra về sớm.
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
She is very hardworking — she never leaves the office early. — Cô ấy rất chăm chỉ — cô ấy không bao giờ ra về sớm.
Đang tải...