harm reduction
Nghĩa thường dùng
“Harm reduction strategies can save lives.”Chiến lược giảm thiểu tác hại có thể cứu sống.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Harm reduction strategies can save lives.”Chiến lược giảm thiểu tác hại có thể cứu sống.
Đang tải...