Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harm reduction

/hɑrm rɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu tác hại cụm từ

“Harm reduction strategies can save lives.”Chiến lược giảm thiểu tác hại có thể cứu sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...